PileCalc
Thuyết minh tính toán móng cọc đóng theo TCVN 11823-10:2017 (LRFD) — nhập liệu tuần tự, công thức kiểm tra và preview tức thì.
TCVN 11823-10:2017
LRFD
Cọc đóng
1. Cơ sở & cao độ
Khai báo dự án, cao độ tham chiếu và mực nước ngầm.
D, N, Su Nhập liệu - in đậm
P, Rn, UR Tính toán - in nhạt
Thông tin dự án
Cao độ & mực nước
m
m
m
m
kN/m³
m
Điều kiện LRFD tổng quát
Σ ηi γi Qi ≤ φ Rn = RR
Thiết kế phải kiểm tra đồng thời Service, Strength, Extreme Event, kết cấu thân cọc, khả năng đóng và độ bền.
Hình học cọc
m
m
m
m
cọc
Hình học nhóm (phân phối tải sơ bộ)
Chu vi P (tính)
-
Diện tích mũi Ap (tính)
-
Smin yêu cầu (tính)
-
Cao độ mũi (tính)
-
Lớp đất (từ trên xuống)
Mỗi lớp: cao độ đầu/cuối, γ / γsat, loại đất và tham số sức kháng. Chương trình tự tính H, σ′v tại giữa lớp đoạn cọc.
| Tên | ztop | zbot | Loại | γ | γsat | Su | φ′ | N1,60 | α / β | DD? |
|---|
Giải thích cột & công thức σ′v
- Loại clay: dùng α (hoặc β). Mũi: qp = 9 Su.
- Loại sand: dùng β·σ′v hoặc SPT-Meyerhof tùy phương pháp chọn ở bước 5.
- α / β: hệ số ma sát thành theo Hình 18/19 TCVN — nhập theo biểu đồ hoặc ước lượng.
- DD?: lớp gây ma sát âm (đất yếu cố kết / đắp mới).
σ′v = Σ γ H (trên MNN) + Σ γ′ H (dưới MNN), γ′ = γsat − γw
Tải tại bệ (tổ hợp Strength)
kN
kN·m
kN·m
kN
Tải Service / Extreme / Nhổ
kN
kN
kN
mm
Ni = N/n + Mx yi/Σyj² + My xi/Σxj²
Phương pháp địa kỹ thuật
Hệ số phụ trợ
°
kPa
m
Công thức sức kháng nén cọc đơn
Rn = Rs + Rp ; Rsi = qsi Asi ; Rp = qp Ap
RR = φ Rn ; URN = Nu / RR ≤ 1.0
Đất dính: qs = α Su ; qp = 9 Su
Đất hữu hiệu: qs = β σ′v
Chạy tính & xuất kết quả
Nhấn Tính toán để chạy toàn bộ module: σ′v → qs/qp → Rn → kiểm tra nén/nhổ/nhóm/lún/xói/khoảng cách → Rndr.
Bảng tiêu chí đạt (rút gọn)